tuongnamxu
23-02-2011, 04:02 PM
PHIÊN CHẦU THÁNH THỂ NĂM 2011
GIÁO PHẬN BÙI CHU
THÁNG 1
01. Trung Lao, Thánh Mẫu
02. Giáp Phú, Hai Giáp, Liên Phú
03. Thánh Danh, Trung Phương
09. Cốc Thành, Du Hiếu, Quần Cống
16. Dương A, Định Hải, Giáp Năm
23. An Phú, Nam Phương, Trực Chính
30. Cát Xuyên, Hoành Đông, Liêu Ngạn
THÁNG 2
06. Hoành Nhị, Thịnh Long
13. Kiên Chính, Trung Thành, Thuần Hậu
20. Nghĩa Dục, Phạm Pháo, Phú Thọ
27. Đồng Nghĩa, Xuân Thủy
THÁNG 3
06. Chỉ Thiện, Tân Phường
13. Lã Điền, Tân Bơn, Văn Lý
19. Lạc Hồng, Ngọc Lâm, Thanh Thủy
20. An Cư, Hồng Quang, Vinh Phú
27. Đồng Liêu, Nam Dương
THÁNG 4
03. Triệu Thông, Văn Giáo, Hải Điền
10. Hạc Châu, Qũy Đê, Tân Lý
17. Giới trẻ giáo phận
24. Ân Phú, Nam Hưng
THÁNG 5
01. Sa Châu, Liễu Đề
08. Nam Điền, Nam Lạng, Đồng Tâm
15. Ngọc Tiên, Phong Lộc, Quần Vinh
29. Bách Tính, Giáo Lạc, Phú Hóa
THÁNG 6
05. Chương Nghĩa, Hưng Nhượng, Lục Thủy
12. Ninh Sa, Phương Lạc
13. Mộc Đức, Tân Châu, Xuân Hòa
19. Thánh Thể, Tứ Trùng, Đồng Nhân
26. Báo Đáp, Thiếu nhi thánh thể giáo phận
29. Phương Chính, Hà Dương, Minh Đường
THÁNG 7
01. Đại Đồng
04. Trang Hậu, Trùng Phương, Âm Sa
11. Phú Giáo, Kim Thành
17. Đại Đê, Lục Phương, Qũy Ngoại
24. Lạc Thành, Phú An, Nam Phú
31. Bình Hải, Xuân Dục
THÁNG 8
06. Thượng Trại, Trung Hòa
07. Giáp Nghĩa, Lác Môn
08. Bùi Chu
14. Hưng Nghĩa, Phúc Hải, Quần Liêu
21. Tây Đường, Xương Điền
28. Đồng Qũy, Tư Khẩn
THÁNG 9
04. An Đạo, Long Châu
11. Liên Thủy, Phạm Rị, Qũy Nhất
18. Kính Danh, Lý Nghĩa, Tùng Nhì
25. Đài Môn, Ngưỡng Nhân, Xuân Hóa
THÁNG 10
01. Giang Liêu, Lạc Thiện, Diêm Điền
02. Nam Đường, Nam Trực, Vạn Lộc
07. Ninh Cường
09. Ninh Mỹ, Phú Ninh, Trung Linh
16. An Nghĩa, Khoái Đồng, Quế Phương
23. An Bài, Giáp Nam, Phong Lâm
30. Tang Điền, Thủy Nhai, Trà Lũ
THÁNG 11
06. Ngoại Đông,Tân Bồi, Xuân Hà
13. Tương Nam, Tân An, Cát Phú
20. Hải Nhuận, Ninh Hải, Thuận Thành, Xuân Đài
24. Quần Phương
27. Quất Lâm, Thạch Bi, Xuân Dương
THÁNG 12
03. Trung Châu
04. Phú Hải, Quần Lạc. Lạc Nam
08. Phú Nhai, giáo lý viên giáo phận
11. An Lãng, Đông Bình, Hòa Định
18. Cổ Ra, Phúc Điền
25. Hà Cát, Lạc Đạo
26. Kiên Lao, Tân Cường
GIÁO PHẬN BÙI CHU
THÁNG 1
01. Trung Lao, Thánh Mẫu
02. Giáp Phú, Hai Giáp, Liên Phú
03. Thánh Danh, Trung Phương
09. Cốc Thành, Du Hiếu, Quần Cống
16. Dương A, Định Hải, Giáp Năm
23. An Phú, Nam Phương, Trực Chính
30. Cát Xuyên, Hoành Đông, Liêu Ngạn
THÁNG 2
06. Hoành Nhị, Thịnh Long
13. Kiên Chính, Trung Thành, Thuần Hậu
20. Nghĩa Dục, Phạm Pháo, Phú Thọ
27. Đồng Nghĩa, Xuân Thủy
THÁNG 3
06. Chỉ Thiện, Tân Phường
13. Lã Điền, Tân Bơn, Văn Lý
19. Lạc Hồng, Ngọc Lâm, Thanh Thủy
20. An Cư, Hồng Quang, Vinh Phú
27. Đồng Liêu, Nam Dương
THÁNG 4
03. Triệu Thông, Văn Giáo, Hải Điền
10. Hạc Châu, Qũy Đê, Tân Lý
17. Giới trẻ giáo phận
24. Ân Phú, Nam Hưng
THÁNG 5
01. Sa Châu, Liễu Đề
08. Nam Điền, Nam Lạng, Đồng Tâm
15. Ngọc Tiên, Phong Lộc, Quần Vinh
29. Bách Tính, Giáo Lạc, Phú Hóa
THÁNG 6
05. Chương Nghĩa, Hưng Nhượng, Lục Thủy
12. Ninh Sa, Phương Lạc
13. Mộc Đức, Tân Châu, Xuân Hòa
19. Thánh Thể, Tứ Trùng, Đồng Nhân
26. Báo Đáp, Thiếu nhi thánh thể giáo phận
29. Phương Chính, Hà Dương, Minh Đường
THÁNG 7
01. Đại Đồng
04. Trang Hậu, Trùng Phương, Âm Sa
11. Phú Giáo, Kim Thành
17. Đại Đê, Lục Phương, Qũy Ngoại
24. Lạc Thành, Phú An, Nam Phú
31. Bình Hải, Xuân Dục
THÁNG 8
06. Thượng Trại, Trung Hòa
07. Giáp Nghĩa, Lác Môn
08. Bùi Chu
14. Hưng Nghĩa, Phúc Hải, Quần Liêu
21. Tây Đường, Xương Điền
28. Đồng Qũy, Tư Khẩn
THÁNG 9
04. An Đạo, Long Châu
11. Liên Thủy, Phạm Rị, Qũy Nhất
18. Kính Danh, Lý Nghĩa, Tùng Nhì
25. Đài Môn, Ngưỡng Nhân, Xuân Hóa
THÁNG 10
01. Giang Liêu, Lạc Thiện, Diêm Điền
02. Nam Đường, Nam Trực, Vạn Lộc
07. Ninh Cường
09. Ninh Mỹ, Phú Ninh, Trung Linh
16. An Nghĩa, Khoái Đồng, Quế Phương
23. An Bài, Giáp Nam, Phong Lâm
30. Tang Điền, Thủy Nhai, Trà Lũ
THÁNG 11
06. Ngoại Đông,Tân Bồi, Xuân Hà
13. Tương Nam, Tân An, Cát Phú
20. Hải Nhuận, Ninh Hải, Thuận Thành, Xuân Đài
24. Quần Phương
27. Quất Lâm, Thạch Bi, Xuân Dương
THÁNG 12
03. Trung Châu
04. Phú Hải, Quần Lạc. Lạc Nam
08. Phú Nhai, giáo lý viên giáo phận
11. An Lãng, Đông Bình, Hòa Định
18. Cổ Ra, Phúc Điền
25. Hà Cát, Lạc Đạo
26. Kiên Lao, Tân Cường